- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
gặp lại sau bao năm xa cách [thành ngữ]
Chúng tôi gặp lại nhau sau bao ngày xa cách, rất vui mừng.
gặp lại sau bao năm xa cách [thành ngữ]
Chúng tôi gặp lại nhau sau bao ngày xa cách, rất vui mừng.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
gặp lại sau bao năm xa cách [thành ngữ]
gặp lại sau bao năm xa cách [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.