- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Bệnh lâu thành thầy thuốc [thành ngữ]
Tục ngữ có câu, bệnh lâu thành thầy thuốc.
Bệnh lâu thành thầy thuốc [thành ngữ]
Tục ngữ có câu, bệnh lâu thành thầy thuốc.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bệnh lâu thành thầy thuốc [thành ngữ]
Bệnh lâu thành thầy thuốc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.