- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)
Đã nghe danh từ lâu, rất hân hạnh được gặp.
Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)
Đã nghe danh từ lâu, rất hân hạnh được gặp.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)
Hân hạnh được nghe danh từ lâu (lời xã giao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.