- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ô Lạp Đặc (địa danh ở Bayan Nur, Nội Mông Cổ)
Thảo nguyên Urat rất đẹp.
Ô Lạp Đặc (địa danh ở Bayan Nur, Nội Mông Cổ)
Thảo nguyên Urat rất đẹp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Ô Lạp Đặc (địa danh ở Bayan Nur, Nội Mông Cổ)
Ô Lạp Đặc (địa danh ở Bayan Nur, Nội Mông Cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.