- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
cưỡi xe vững ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
cưỡi xe vững ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
cưỡi xe chắc, đánh ngựa béo (sống xa hoa phú quý) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.