- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]
Anh ta thừa nước đục thả câu, cướp tiền của tôi.
nhân lúc có hỏa hoạn mà cướp bóc; thừa cơ hỗn loạn để trục lợi [thành ngữ]
nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]
Anh ta thừa nước đục thả câu, cướp tiền của tôi.
nhân lúc có hỏa hoạn mà cướp bóc; thừa cơ hỗn loạn để trục lợi [thành ngữ]
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]
nhân lúc có lửa mà cướp; thừa cơ hoạn nạn trục lợi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.