- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
sống trong giang hồ, thân không tự chủ [thành ngữ]
Ở đời, người ta không thể làm theo ý mình.
sống trong giang hồ, thân không tự chủ [thành ngữ]
Ở đời, người ta không thể làm theo ý mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
sống trong giang hồ, thân không tự chủ [thành ngữ]
sống trong giang hồ, thân không tự chủ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.