- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
vít đầu trụ lục giác trong; bu lông đầu trụ lỗ lục giác
Vít đầu trụ lục giác chìm là một loại ốc vít phổ biến.
vít đầu trụ lục giác trong; bu lông đầu trụ lỗ lục giác
Vít đầu trụ lục giác chìm là một loại ốc vít phổ biến.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
vít đầu trụ lục giác trong; bu lông đầu trụ lỗ lục giác
vít đầu trụ lục giác trong; bu lông đầu trụ lỗ lục giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.