- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
sinh học phân tử
Anh ấy rất hứng thú với sinh học phân tử.
sinh học phân tử
Anh ấy rất hứng thú với sinh học phân tử.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
sinh học phân tử
sinh học phân tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.