- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中把两个或多个东西分开、断开bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fēnkāi、duànkāi
Họ đã chia tay rồi.
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中把两个或多个东西分开、断开bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fēnkāi、duànkāi
Họ đã chia tay rồi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
tách rời; lệch lạc; sai biệt
tách rời; lệch lạc; sai biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.