- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân loại học; học thuyết phân loại
Phân loại học là một nhánh của sinh vật học.
phân loại học; phân loại học (taxonomy)
Phân loại học là một nhánh của sinh học.
phân loại học; hệ thống học
phân loại học; học thuyết phân loại
Phân loại học là một nhánh của sinh vật học.
phân loại học; phân loại học (taxonomy)
Phân loại học là một nhánh của sinh học.
phân loại học; hệ thống học
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
phân loại học; học thuyết phân loại
phân loại học; học thuyết phân loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.