- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
中用手术方法把病的部分从身体上割去yòng shǒushù fāngfǎ bǎ bìng de bùfen cóng shēntǐ shang gē qu
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.
cắt bỏ (khối u); phẫu thuật cắt bỏ
中用手术方法把身体上的坏部分或肿瘤割掉yòng shǒushù fāngfǎ bǎ shēntǐ shang de huài bùfen huò zhǒngliú gē diào
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u của anh ấy.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
中用手术方法把病的部分从身体上割去yòng shǒushù fāngfǎ bǎ bìng de bùfen cóng shēntǐ shang gē qu
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u.
cắt bỏ (khối u); phẫu thuật cắt bỏ
中用手术方法把身体上的坏部分或肿瘤割掉yòng shǒushù fāngfǎ bǎ shēntǐ shang de huài bùfen huò zhǒngliú gē diào
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u của anh ấy.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.