- 耳nhĩ(tai)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
- 古cổ(cũ, xưa)
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dũng cảm; can đảm
中不害怕危险,敢于面对困难bù hàipà wēixiǎn, gǎnyú miànduì kùnnan
Anh ấy là một người dũng cảm.
Bạn rất dũng cảm.
dũng cảm; can đảm
中不害怕危险,敢于面对困难bù hàipà wēixiǎn, gǎnyú miànduì kùnnan
Anh ấy là một người dũng cảm.
Bạn rất dũng cảm.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dũng cảm; can đảm
dũng cảm; can đảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.