- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
khúc nhạc tỳ bà "Thập Diện Mai Phục" (mai phục từ mười phía)
Thập diện mai phục là một bản nhạc tỳ bà nổi tiếng.
Thập Diện Mai Phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu); bị phục kích tứ bề [thành ngữ]
Bạn đã xem phim “Thập diện mai phục” chưa?
khúc nhạc tỳ bà "Thập Diện Mai Phục" (mai phục từ mười phía)
Thập diện mai phục là một bản nhạc tỳ bà nổi tiếng.
Thập Diện Mai Phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu); bị phục kích tứ bề [thành ngữ]
Bạn đã xem phim “Thập diện mai phục” chưa?
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
khúc nhạc tỳ bà "Thập Diện Mai Phục" (mai phục từ mười phía)
khúc nhạc tỳ bà "Thập Diện Mai Phục" (mai phục từ mười phía)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.