- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Một sợi tơ không thành chỉ, một cây không thành rừng (cần đoàn kết, hợp sức mới nên việc lớn) [thành ngữ]
Một sợi tơ không thành chỉ, một cây gỗ không thành rừng.
Một sợi tơ không thành chỉ, một cây không thành rừng (cần đoàn kết, hợp sức mới nên việc lớn) [thành ngữ]
Một sợi tơ không thành chỉ, một cây gỗ không thành rừng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Một sợi tơ không thành chỉ, một cây không thành rừng (cần đoàn kết, hợp sức mới nên việc lớn) [thành ngữ]
Một sợi tơ không thành chỉ, một cây không thành rừng (cần đoàn kết, hợp sức mới nên việc lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.