- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]
Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả.
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi ghế không chịu nhả (bóng) [thành ngữ]
Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả!
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]
Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả.
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi ghế không chịu nhả (bóng) [thành ngữ]
Bạn đừng có chiếm chỗ mà không làm gì cả!
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]
chiếm chỗ mà không làm việc; ngồi đó mà chẳng làm gì (ý: chiếm chỗ người khác mà không làm tròn việc) [thành ngữ]