- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
anh em sinh đôi
anh em sinh đôi
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
anh em sinh đôi
anh em sinh đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.