- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
ống nhòm hai mắt; ống nhòm
Anh ấy dùng ống nhòm để ngắm chim.
ống nhòm hai mắt; ống nhòm
Anh ấy dùng ống nhòm để ngắm chim.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
ống nhòm hai mắt; ống nhòm
ống nhòm hai mắt; ống nhòm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.