- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
bộ nghịch lưu; thiết bị chuyển đổi điện xoay chiều sang một chiều và ngược lại
Bộ biến tần là một loại thiết bị điện tử công suất.
bộ nghịch lưu; thiết bị chuyển đổi điện xoay chiều sang một chiều và ngược lại
Bộ biến tần là một loại thiết bị điện tử công suất.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
bộ nghịch lưu; thiết bị chuyển đổi điện xoay chiều sang một chiều và ngược lại
bộ nghịch lưu; thiết bị chuyển đổi điện xoay chiều sang một chiều và ngược lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.