- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
âm biến chủy (nốt thứ năm biến thể trong ngũ âm); (bóng) âm điệu bi tráng thê lương
âm biến chủy (nốt thứ năm biến thể trong ngũ âm); (bóng) âm điệu bi tráng thê lương
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
âm biến chủy (nốt thứ năm biến thể trong ngũ âm); (bóng) âm điệu bi tráng thê lương
âm biến chủy (nốt thứ năm biến thể trong ngũ âm); (bóng) âm điệu bi tráng thê lương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.