- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)
Đất biến tính là một loại đất đặc biệt.
đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)
Đất biến tính là một loại đất đặc biệt.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)
đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.