- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến thành; trở thành
中从一种状态或形式变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì biàn wéi lìng yī zhǒng
Nước đã biến thành băng.
Con sâu bướm cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.
biến thành; trở thành
中从一种状态或形式改变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì gǎibiàn wéi lìng yī zhǒng
biến thành; trở thành
中从一种状态或形式变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì biàn wéi lìng yī zhǒng
Nước đã biến thành băng.
Con sâu bướm cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.
biến thành; trở thành
中从一种状态或形式改变为另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò xíngshì gǎibiàn wéi lìng yī zhǒng
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
biến thành; trở thành
biến thành; trở thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Con sâu bướm cuối cùng đã trở thành một con bướm xinh đẹp.
biến thành; trở thành
中从一种状态变为另一种状态cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn wéi lìng yī zhǒng zhuàngtài
Anh ấy đã trở thành một học sinh giỏi.
Con sâu nhỏ cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.
Con sâu bướm cuối cùng đã trở thành một con bướm xinh đẹp.
biến thành; trở thành
中从一种状态变为另一种状态cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn wéi lìng yī zhǒng zhuàngtài
Anh ấy đã trở thành một học sinh giỏi.
Con sâu nhỏ cuối cùng đã hóa thành một con bướm xinh đẹp.