- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
chữ/tiếng Syriac (ngôn ngữ từ khoảng thế kỷ 2 TCN)
Tiếng Syriac là một ngôn ngữ cổ xưa.
chữ Syriac; tiếng Syriac
Chữ Syriac là một loại chữ cổ.
chữ/tiếng Syriac (ngôn ngữ từ khoảng thế kỷ 2 TCN)
Tiếng Syriac là một ngôn ngữ cổ xưa.
chữ Syriac; tiếng Syriac
Chữ Syriac là một loại chữ cổ.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chữ/tiếng Syriac (ngôn ngữ từ khoảng thế kỷ 2 TCN)
chữ/tiếng Syriac (ngôn ngữ từ khoảng thế kỷ 2 TCN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.