- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
chim vàng đầu mào Đài Loan (Machlolophus holsti)
Hoàng sơn tước Đài Loan là một loài chim rất đẹp.
chim vàng đầu mào Đài Loan (Machlolophus holsti)
Hoàng sơn tước Đài Loan là một loài chim rất đẹp.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
chim vàng đầu mào Đài Loan (Machlolophus holsti)
chim vàng đầu mào Đài Loan (Machlolophus holsti)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.