- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]
Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải chịu hậu quả đấy.
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả (bóng)
Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải gánh chịu hậu quả!
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]
Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải chịu hậu quả đấy.
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả (bóng)
Nếu bạn cứ như vậy, bạn sẽ phải gánh chịu hậu quả!
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]
gánh lấy hậu quả; tự chịu hết mọi hậu quả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.