- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
vất vả mà chẳng được lòng ai; công cốc [thành ngữ]
vất vả mà chẳng được lòng ai; công cốc [thành ngữ]
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
vất vả mà chẳng được lòng ai; công cốc [thành ngữ]
vất vả mà chẳng được lòng ai; công cốc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.