- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ]
Anh ta lại ăn cây táo rào cây sung, phản bội công ty.
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ]
Anh ta lại ăn cây táo rào cây sung, phản bội công ty.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ]
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng; phản bội người đã nuôi mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.