- 夂truy(bước chân đến, đi xuống)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
phạt mỗi bên năm mươi roi (xử phạt cả hai phía như nhau, không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
Thẩm phán xử phạt cả hai bên như nhau.
phạt cả đôi bên như nhau; đánh đòn cả hai phía (không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
Thẩm phán phạt cả hai bên như nhau.
phạt mỗi bên năm mươi gậy (trách cứ cả đôi bên mà không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
phạt mỗi bên năm mươi roi (xử phạt cả hai phía như nhau, không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
Thẩm phán xử phạt cả hai bên như nhau.
phạt cả đôi bên như nhau; đánh đòn cả hai phía (không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
Thẩm phán phạt cả hai bên như nhau.
phạt mỗi bên năm mươi gậy (trách cứ cả đôi bên mà không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
phạt mỗi bên năm mươi roi (xử phạt cả hai phía như nhau, không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
phạt mỗi bên năm mươi roi (xử phạt cả hai phía như nhau, không phân biệt đúng sai) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đổ lỗi cho cả hai bên.
Họ đổ lỗi cho cả hai bên.