- 夂truy(bước chân đến, đi xuống)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
mỗi người làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm [thành ngữ]
Họ làm việc theo cách riêng của mình, rất khó hợp tác.
mỗi người làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm [thành ngữ]
Họ làm việc theo cách riêng của mình, rất khó hợp tác.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
mỗi người làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm [thành ngữ]
mỗi người làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.