- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lời quân tử đã nói, bốn ngựa khó đuổi kịp (lời nói ra là không thể lấy lại) [thành ngữ]
Lời nói của quân tử, bốn ngựa khó đuổi.
lời quân tử đã nói, bốn ngựa khó đuổi kịp (lời nói ra là không thể lấy lại) [thành ngữ]
Lời nói của quân tử, bốn ngựa khó đuổi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
lời quân tử đã nói, bốn ngựa khó đuổi kịp (lời nói ra là không thể lấy lại) [thành ngữ]
lời quân tử đã nói, bốn ngựa khó đuổi kịp (lời nói ra là không thể lấy lại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.