- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người lượng lớn không chấp lỗi kẻ tiểu nhân [thành ngữ](kế thừa)
Người lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ tiểu nhân.
người lượng lớn không chấp lỗi kẻ tiểu nhân [thành ngữ](kế thừa)
Người lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ tiểu nhân.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
người lượng lớn không chấp lỗi kẻ tiểu nhân [thành ngữ]
người lượng lớn không chấp lỗi kẻ tiểu nhân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.