- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thuốc piracetam (C6H10N2O2), thuốc tăng cường trí nhớ
Piracetam là một loại thuốc dùng để cải thiện chức năng nhận thức.
thuốc piracetam (C6H10N2O2), thuốc tăng cường trí nhớ
Piracetam là một loại thuốc dùng để cải thiện chức năng nhận thức.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
thuốc piracetam (C6H10N2O2), thuốc tăng cường trí nhớ
thuốc piracetam (C6H10N2O2), thuốc tăng cường trí nhớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.