- 口khẩu(miệng)
- 今kim(bây giờ)
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói vòng vo, không trả lời trực tiếp.
nói mập mờ; nói úp mở; nói nước đôi [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói vòng vo, không trả lời trực tiếp câu hỏi.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói vòng vo, không trả lời trực tiếp.
nói mập mờ; nói úp mở; nói nước đôi [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói vòng vo, không trả lời trực tiếp câu hỏi.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
nói mơ hồ; ăn nói úp mở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.