- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
vùng giáp ranh giữa Ngô và Sở; vùng nằm giữa hai miền [thành ngữ]
Ngô đầu Sở vĩ, miêu tả hai nơi liền kề nhau.
vùng đất giáp ranh giữa Ngô và Sở (chỉ vùng Giang Tây, nằm giữa hai nước cũ)
Ngô đầu Sở vĩ là tên gọi khác của tỉnh Giang Tây.
vùng giáp ranh giữa nước Ngô và nước Sở; nơi đầu Ngô đuôi Sở [thành ngữ]
vùng giáp ranh giữa Ngô và Sở; vùng nằm giữa hai miền [thành ngữ]
Ngô đầu Sở vĩ, miêu tả hai nơi liền kề nhau.
vùng đất giáp ranh giữa Ngô và Sở (chỉ vùng Giang Tây, nằm giữa hai nước cũ)
Ngô đầu Sở vĩ là tên gọi khác của tỉnh Giang Tây.
vùng giáp ranh giữa nước Ngô và nước Sở; nơi đầu Ngô đuôi Sở [thành ngữ]
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
vùng giáp ranh giữa Ngô và Sở; vùng nằm giữa hai miền [thành ngữ]
vùng giáp ranh giữa Ngô và Sở; vùng nằm giữa hai miền [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ngô đầu Sở vĩ, miêu tả sự vật nối tiếp chặt chẽ.
Ngô đầu Sở vĩ, miêu tả sự vật nối tiếp chặt chẽ.