- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mạng sống ngàn cân treo sợi tóc; thập tử nhất sinh [thành ngữ]
Anh ấy bệnh rất nặng, đang ở cửa tử.
Mạng sống ngàn cân treo sợi tóc; thập tử nhất sinh [thành ngữ]
Anh ấy bệnh rất nặng, đang ở cửa tử.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Mạng sống ngàn cân treo sợi tóc; thập tử nhất sinh [thành ngữ]
Mạng sống ngàn cân treo sợi tóc; thập tử nhất sinh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.