- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hài hòa; hòa hợp
Chúng ta sống trong một xã hội hài hòa.
hài hòa; hiệp hòa
hài hòa; (uyển ngữ) kiểm duyệt
中删除或隐藏不符合要求的内容shānchú huò yǐncáng búfúhé yāoqiú de nèiróng
Từ này đã bị kiểm duyệt rồi.
hài hòa; hòa hợp
Chúng ta sống trong một xã hội hài hòa.
hài hòa; hiệp hòa
hài hòa; (uyển ngữ) kiểm duyệt
中删除或隐藏不符合要求的内容shānchú huò yǐncáng búfúhé yāoqiú de nèiróng
Từ này đã bị kiểm duyệt rồi.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hài hòa; hòa hợp
hài hòa; hòa hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.