- 口khẩu(miệng)
- 共cộng(cùng nhau)
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
cả phòng cười vang; cười ồ lên [thành ngữ]
Câu chuyện cười của anh ấy khiến cả phòng cười ầm lên.
cả phòng cười vang; cười ồ lên [thành ngữ]
Câu chuyện cười của anh ấy khiến cả phòng cười ầm lên.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cả phòng cười vang; cười ồ lên [thành ngữ]
cả phòng cười vang; cười ồ lên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.