- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phiêu lưu ký của Huckleberry Finn (tác phẩm của Mã Khắc · Thổ Ôn)
Bạn đã đọc “Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn” chưa?
Phiêu lưu ký của Huckleberry Finn (tác phẩm của Mã Khắc · Thổ Ôn)
Bạn đã đọc “Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn” chưa?
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Phiêu lưu ký của Huckleberry Finn (tác phẩm của Mã Khắc · Thổ Ôn)
Phiêu lưu ký của Huckleberry Finn (tác phẩm của Mã Khắc · Thổ Ôn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.