- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hamlet (nhân vật trong vở kịch của Shakespeare)
中莎士比亚的一部著名戏剧中的主角人物Shāshìbǐyà de yībù zhùmíng xìjù zhōng de zhǔjiǎo rénwù
Hamlet là một bi kịch của Shakespeare.
Hamlet (vở kịch của Shakespeare)
中莎士比亚创作的英国悲剧戏剧作品Shāshìbǐyà chuàngzuò de Yīngguó bēijù xìjù zuòpǐn
Hamlet là bi kịch nổi tiếng của Shakespeare.
Hamlet (nhân vật trong vở kịch của Shakespeare)
中莎士比亚的一部著名戏剧中的主角人物Shāshìbǐyà de yībù zhùmíng xìjù zhōng de zhǔjiǎo rénwù
Hamlet là một bi kịch của Shakespeare.
Hamlet (vở kịch của Shakespeare)
中莎士比亚创作的英国悲剧戏剧作品Shāshìbǐyà chuàngzuò de Yīngguó bēijù xìjù zuòpǐn
Hamlet là bi kịch nổi tiếng của Shakespeare.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Hamlet (nhân vật trong vở kịch của Shakespeare)
Hamlet (nhân vật trong vở kịch của Shakespeare)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.