- 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)
- 犬khuyển(con chó)
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
khóc lóc thảm thiết; rên rỉ than van [thành ngữ]
Cô ấy vừa khóc vừa than vãn.
khóc lóc thảm thiết; khóc than rền rĩ [thành ngữ]
Cô ấy vừa khóc lóc thảm thiết vừa kể câu chuyện của mình.
khóc lóc thảm thiết; rên rỉ than van [thành ngữ]
Cô ấy vừa khóc vừa than vãn.
khóc lóc thảm thiết; khóc than rền rĩ [thành ngữ]
Cô ấy vừa khóc lóc thảm thiết vừa kể câu chuyện của mình.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
khóc lóc thảm thiết; rên rỉ than van [thành ngữ]
khóc lóc thảm thiết; rên rỉ than van [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.