- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Trận động đất lớn Đường Sơn (năm 1976)
Động đất Đường Sơn là một thảm họa.
Trận động đất lớn Đường Sơn (năm 1976)
Động đất Đường Sơn là một thảm họa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Trận động đất lớn Đường Sơn (năm 1976)
Trận động đất lớn Đường Sơn (năm 1976)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.