- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
kẹo dẻo Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish delight)
Kẹo dẻo Thổ Nhĩ Kỳ rất ngon.
kẹo mềm Thổ Nhĩ Kỳ (Lokum)
kẹo dẻo Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish delight)
Kẹo dẻo Thổ Nhĩ Kỳ rất ngon.
kẹo mềm Thổ Nhĩ Kỳ (Lokum)
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
kẹo dẻo Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish delight)
kẹo dẻo Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish delight)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.