- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
ở ngoài trời; ngoài trời
Chúng tôi thích hoạt động ngoài trời.
ở ngoài trời; ngoài trời
Chúng tôi thích hoạt động ngoài trời.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
ở ngoài trời; ngoài trời
ở ngoài trời; ngoài trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.