- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
sẵn sàng làm dù thế nào; không từ chối bất cứ điều gì [thành ngữ]
Vì bạn, tôi sẽ làm bất cứ điều gì mà không từ nan.
sẵn sàng làm bất kể điều gì; không từ nan [thành ngữ]
Vì bạn, tôi không ngần ngại làm bất cứ điều gì.
sẵn sàng làm dù thế nào; không từ chối bất cứ điều gì [thành ngữ]
Vì bạn, tôi sẽ làm bất cứ điều gì mà không từ nan.
sẵn sàng làm bất kể điều gì; không từ nan [thành ngữ]
Vì bạn, tôi không ngần ngại làm bất cứ điều gì.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
sẵn sàng làm dù thế nào; không từ chối bất cứ điều gì [thành ngữ]
sẵn sàng làm dù thế nào; không từ chối bất cứ điều gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.