- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
vào lúc này; nhân dịp này; trong thời điểm này
nhất thời; trong chốc lát; một lúc
Vào lúc này, chúng ta nên ăn mừng.
vào lúc này; nhân dịp này; trong thời điểm này
nhất thời; trong chốc lát; một lúc
Vào lúc này, chúng ta nên ăn mừng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
vào lúc này; nhân dịp này; trong thời điểm này
vào lúc này; nhân dịp này; trong thời điểm này
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.