- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
ở sâu bên trong; tận đáy lòng
Anh ấy cúi đầu thật sâu.
ở sâu bên trong; tận đáy lòng
Anh ấy cúi đầu thật sâu.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
ở sâu bên trong; tận đáy lòng
ở sâu bên trong; tận đáy lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.