- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
chiến lược địa chính trị; địa chiến lược
Địa duyên chiến lược là môn học nghiên cứu các yếu tố địa lý ảnh hưởng đến quan hệ quốc tế như thế nào.
chiến lược địa chính trị; địa chiến lược
Địa duyên chiến lược là môn học nghiên cứu các yếu tố địa lý ảnh hưởng đến quan hệ quốc tế như thế nào.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
chiến lược địa chính trị; địa chiến lược
chiến lược địa chính trị; địa chiến lược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.