- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中事情发生的情景或样子shìqing fāshēng de qínggjǐng huò yàngzi
Cảnh này rất cảm động.
cảnh tượng; khung cảnh; bề ngoài; thể diện
中某个时间和地点发生的情景或景象mǒu ge shíjiān hé dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò jǐngxiàng
Cảnh tượng này rất hùng vĩ.
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
中事情发生的情景或样子shìqing fāshēng de qínggjǐng huò yàngzi
Cảnh này rất cảm động.
cảnh tượng; khung cảnh; bề ngoài; thể diện
中某个时间和地点发生的情景或景象mǒu ge shíjiān hé dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò jǐngxiàng
Cảnh tượng này rất hùng vĩ.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中某个时间发生的情况或事件mǒu ge shíjiān fāshēng de qíngkuàng huò shìjiàn
Cảnh tượng này rất cảm động.
tình hình; diễn biến tình thế
中某个时刻、地点发生的情景或状况mǒu gè shíkè、dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò zhuàngkuàng
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中某个时间发生的情况或事件mǒu ge shíjiān fāshēng de qíngkuàng huò shìjiàn
Cảnh tượng này rất cảm động.
tình hình; diễn biến tình thế
中某个时刻、地点发生的情景或状况mǒu gè shíkè、dìdiǎn fāshēng de qínggjǐng huò zhuàngkuàng