- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia đều; phân đều
Chúng tôi đã chia đều thức ăn.
chia đều; phân đều
chia đều; phân đều
Chúng tôi đã chia đều thức ăn.
chia đều; phân đều
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia đều; phân đều
chia đều; phân đều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.