- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
kiên trì không đổi; bền lòng không lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì không thay đổi theo đuổi ước mơ của mình.
kiên trì không đổi; bền lòng không lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì không thay đổi theo đuổi ước mơ của mình.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kiên trì không đổi; bền lòng không lay chuyển [thành ngữ]
kiên trì không đổi; bền lòng không lay chuyển [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.